TanroDictionary Sổ từ

statesmanship

/ˈsteɪtsmənʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good statesmanship needs patience and care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép