Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 施政しせいviệc cầm quyền, thi hành chính sự
Ví dụ
-
Good statesmanship needs patience and care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép