TanroDictionary Sổ từ

stationer

/ˈsteɪʃənə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán đồ dùng học sinh, người bán đồ dùng văn phòng.danh từ

Ví dụ

  1. The stationer sold notebooks and pens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép