Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đồ dùng học sinh, người bán đồ dùng văn phòng.danh từ
Ví dụ
-
The stationer sold notebooks and pens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪʃənə(r)/
The stationer sold notebooks and pens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép