Nghĩa tiếng Việt
- Thống kê.danh từ
- Khoa học thống kê.danh từ
Tiếng Nhật
- 統計とうけいthống kê
Ví dụ
-
The statistics show a significant increase in sales.
-
She studied statistics at the local college.
-
statistics of population
thống kê dân số
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép