TanroDictionary Sổ từ

statued

/ˈstætuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạc thành tượng.tính từ
  2. Trang trí bằng tượng.tính từ

Ví dụ

  1. The artist left the figure statued in stone.

  2. The garden was statued with many small figures.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép