Nghĩa tiếng Việt
- Tạc thành tượng.tính từ
- Trang trí bằng tượng.tính từ
Ví dụ
-
The artist left the figure statued in stone.
-
The garden was statued with many small figures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép