Nghĩa tiếng Việt
- Sự giống như tượng; sự đẹp như tượng; sự oai nghiêm như tượng; tầm vóc như tượng.danh từ
Ví dụ
-
The dancer moved with statuesqueness and grace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép