TanroDictionary Sổ từ

statuesqueness

/ˌstætʃuˈesknəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giống như tượng; sự đẹp như tượng; sự oai nghiêm như tượng; tầm vóc như tượng.danh từ

Ví dụ

  1. The dancer moved with statuesqueness and grace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép