TanroDictionary Sổ từ

statuette

/ˌstætʃuˈet/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. A small statuette stood on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép