Nghĩa tiếng Việt
- Sách luật.danh từ
Ví dụ
-
She kept the statute-book on her desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstæˌtʃuːtˈbʊk/
She kept the statute-book on her desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép