TanroDictionary Sổ từ

statute-book

/ˈstæˌtʃuːtˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách luật.danh từ

Ví dụ

  1. She kept the statute-book on her desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép