TanroDictionary Sổ từ

stay out

/stˈeɪ ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không về nhà.động từ

Ví dụ

  1. We stayed out all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép