TanroDictionary Sổ từ

stay up

/stˈeɪ ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đi ngủ.động từ

Ví dụ

  1. The children stayed up until way past their bedtime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép