Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống đỡ; chằng; nén.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bridge needed extra staying overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪin/
The bridge needed extra staying overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép