TanroDictionary Sổ từ

staying

/ˈsteɪin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống đỡ; chằng; nén.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bridge needed extra staying overnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép