TanroDictionary Sổ từ

steadfastly

/ˈstɛdˌfæstli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên định, không dao động, trước sau như một.D
  2. Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.D

Ví dụ

  1. They worked steadfastly all day.

  2. She spoke steadfastly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép