Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiên định.danh từ
- Tính chắc chắn, tính vững chắc; tính cố định.danh từ
Ví dụ
-
Her steadfastness helped the team finish the work.
-
The wall's steadfastness kept it from moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép