Nghĩa tiếng Việt
- Vững, vững chắc, vững vàng.D
- Đều đặn, đều đều.D
- Kiên định, không thay đổi; trung kiên.D
- Vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh.D
- Đứng đắn, chín chắn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked steadily all day.
-
She spoke steadily during the meeting.
-
He left steadily after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép