Nghĩa tiếng Việt
- Tính vững chắc.danh từ
- Sự điều đặn, sự đều đều.danh từ
- Tính kiên định.danh từ
- Sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.danh từ
- Tính đứng đắn, tính chín chắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chair's steadiness made it feel safe.
-
They discussed the steadiness today.
-
His steadiness helped the group stay focused.
-
She kept her steadiness during the exam.
-
His steadiness made him seem more mature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép