TanroDictionary Sổ từ

steadying

/stˈɛdɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steady.động từ

Ví dụ

  1. He is steadying the ladder with both hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép