TanroDictionary Sổ từ

steak-house

/ˈsteɪkˈhɑʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiệm ăn chuyên phục vụ thịt rán hoặc nướng.danh từ

Ví dụ

  1. We ate dinner at a steak-house near town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép