Nghĩa tiếng Việt
- Tiệm ăn chuyên phục vụ thịt rán hoặc nướng.danh từ
Ví dụ
-
We ate dinner at a steak-house near town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪkˈhɑʊs/
We ate dinner at a steak-house near town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép