Nghĩa tiếng Việt
- Rời đi một cách lén lút hoặc lặng lẽ.động từ
Tiếng Nhật
- 抜け出るぬけでるlẻn ra, chuồn ra
Ví dụ
-
Not wanting to attract attention, she stole out early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép