TanroDictionary Sổ từ

steal out

/stˈiːl ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời đi một cách lén lút hoặc lặng lẽ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Not wanting to attract attention, she stole out early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép