TanroDictionary Sổ từ

stealthiness

/ˈstɛlθinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất giấu giếm, tính chất lén lút, tính chất vụng trộm (của một hành động).danh từ

Ví dụ

  1. The stealthiness of her plan surprised everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép