Nghĩa tiếng Việt
- Giấu giếm, lén lút, vụng trộm.tính từ
Tiếng Nhật
- 隠密おんみつbí mật, lén lút
Ví dụ
-
She made a stealthi move toward the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɛlθi/
She made a stealthi move toward the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép