Nghĩa tiếng Việt
- Hộp hơi.danh từ
Ví dụ
-
The hot tea sat in a steam-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstimˈbɑːks/
The hot tea sat in a steam-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép