TanroDictionary Sổ từ

steamship

/ˈstiːmʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu chạy bằng hơi nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A steamship arrived at the port.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép