TanroDictionary Sổ từ

steamy

/ˈstimi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với hơi: Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạntính từ
  2. Đầy hơi nước, ẩm thấp.tính từ
  3. Bốc hơi.tính từ

Ví dụ

  1. Warm steam made the bathroom steami.

  2. The kitchen felt steami after cooking.

  3. The water was steami above the pot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép