Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hơi: Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạntính từ
- Đầy hơi nước, ẩm thấp.tính từ
- Bốc hơi.tính từ
Ví dụ
-
Warm steam made the bathroom steami.
-
The kitchen felt steami after cooking.
-
The water was steami above the pot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép