TanroDictionary Sổ từ

steeling

/ˈstilin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steel.động từ
  2. Sự bọc thép; mạ thép; hàn đắp bằng thép.danh từ

Ví dụ

  1. She is steeling herself for the test.

  2. The steeling protected the old machine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép