TanroDictionary Sổ từ

steelwool

/ˈstiːlˌwɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùi nhùi bằng sợi thép rất mảnh (để chùi xoong).danh từ

Ví dụ

  1. Use steelwool to scrub the pan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép