TanroDictionary Sổ từ

steelworker

/ˈstiːlwɜːkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân ngành thép.danh từ

Ví dụ

  1. A steelworker checked the hot metal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép