Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân ngành thép.danh từ
Ví dụ
-
A steelworker checked the hot metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstiːlwɜːkə(r)/
A steelworker checked the hot metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép