TanroDictionary Sổ từ

steely

/ˈstiːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng thép.tính từ
  2. Cùng nghĩa với thép, rắn như théptính từ
  3. Nghiêm khắc; sắt đá.tính từ

Ví dụ

  1. The steeli frame did not bend.

  2. Her steeli voice sounded calm and firm.

  3. She gave him a steely look during the meeting.

  4. steely glance

    cái nhìn nghiêm khắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép