Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng thép.tính từ
- Cùng nghĩa với thép, rắn như théptính từ
- Nghiêm khắc; sắt đá.tính từ
Ví dụ
-
The steeli frame did not bend.
-
Her steeli voice sounded calm and firm.
-
She gave him a steely look during the meeting.
-
steely glance
cái nhìn nghiêm khắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép