TanroDictionary Sổ từ

steepening

/stˈiːpənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steepen.động từ

Ví dụ

  1. The road was steepening as we climbed higher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép