Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua ngựa vượt rào.danh từ
- Cuộc chạy đua băng đồng, cuộc chạy việt dã.danh từ
Ví dụ
-
We watched a steeplechase at the track.
-
He trained for the steeplechase all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép