Nghĩa tiếng Việt
- Có gác chuông, có tháp chuông.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked steepled in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstipəld/
The plan looked steepled in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép