Nghĩa tiếng Việt
- Tốc độ cần thiết để cho vững tay lái.danh từ
Ví dụ
-
The boat needed more steerage-way to turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪrɪdʒˈweɪ/
The boat needed more steerage-way to turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép