TanroDictionary Sổ từ

steerage-way

/ˈstɪrɪdʒˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốc độ cần thiết để cho vững tay lái.danh từ

Ví dụ

  1. The boat needed more steerage-way to turn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép