Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm lái, người lái tàu.danh từ
Ví dụ
-
The steerer kept the cart on track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪrɜː/
The steerer kept the cart on track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép