Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steer.động từ
- Thiết bị lái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was steering through the narrow lane.
-
The steering felt smooth and light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép