TanroDictionary Sổ từ

steering

/ˈstɪərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steer.động từ
  2. Thiết bị lái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was steering through the narrow lane.

  2. The steering felt smooth and light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép