TanroDictionary Sổ từ

steersmanship

/ˈstɜːzˌmænˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật lái tàu thuỷ.danh từ

Ví dụ

  1. His steersmanship kept the boat steady in rough water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép