Nghĩa tiếng Việt
- Bia (có để khắc).danh từ
- Trụ giữa, trung trụ (của thân cây.danh từ
Ví dụ
-
Several stelae stood quietly in the ancient garden.
-
The stelae in the plant stem were carefully studied.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép