TanroDictionary Sổ từ

stelae

/stˈɛliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bia (có để khắc).danh từ
  2. Trụ giữa, trung trụ (của thân cây.danh từ

Ví dụ

  1. Several stelae stood quietly in the ancient garden.

  2. The stelae in the plant stem were carefully studied.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép