Nghĩa tiếng Việt
- Bắt nguồn, gây ra bởi.động từ
Tiếng Nhật
- 起因きいんbắt nguồn từ, do, xuất phát từ
Ví dụ
-
The trouble stems from their refusal to discuss the matter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép