Nghĩa tiếng Việt
- Cây dòng họ, cây phả hệ.danh từ
- Mắt đơn; diện (của mắt kép).danh từ
Ví dụ
-
The stemmata traced the family's many branches.
-
The stemmata on the insect's head were tiny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép