Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stemđộng từ
- Có thân; có cuống, có cọng.tính từ
- Có chân (cốc... ).tính từ
- Bị ngắt cuống, bị ngắt cọng.tính từ
Ví dụ
-
She stemmed the flowers before putting them in water.
-
The stemmed glass stood on the shelf.
-
He chose a stemmed cup for tea.
-
The stemmed herb was ready for cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép