TanroDictionary Sổ từ

stemmer

/ˈstɛmɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tước cuống, người tước cọng lá thuốc lá.danh từ

Ví dụ

  1. The stemmer removed the leaves from the tobacco.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép