TanroDictionary Sổ từ

stems

/stˈɛmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stemđộng từ

Ví dụ

  1. The tree stems from a small seed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép