Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một công việc hoặc vị trí để người khác có thể đảm nhận.động từ
Tiếng Nhật
- 退くどくtránh sang bên, nhường đường
Ví dụ
-
Everyone thinks that the prime minister should step aside so that someone new can lead the party into the election.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép