Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn một vấn đề từ một góc độ khác.động từ
Tiếng Nhật
- 退くしりぞくlùi lại, rút lui
Ví dụ
-
We should step back and try to see how our customers will view the scheme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép