Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp sự giúp đỡ.động từ
Tiếng Nhật
- 進み出るすすみでるbước lên phía trước, xung phong
- 踏み出すふみだすbước tới, tiến lên
- 名乗り出るなのりでるtự xưng danh, ra mặt, đứng ra (làm nhân chứng, khiếu nại)
Ví dụ
-
When I had the accident, a lot of people stepped forward to help me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép