Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stepđộng từ
- Có bậc.tính từ
Ví dụ
-
They stepped onto the porch quietly.
-
The stepped roof gave the house a modern look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép