TanroDictionary Sổ từ

stepped

/ˈstɛpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stepđộng từ
  2. Có bậc.tính từ

Ví dụ

  1. They stepped onto the porch quietly.

  2. The stepped roof gave the house a modern look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép