Nghĩa tiếng Việt
- Tảng đá giậm bước (để bước qua vũng lầy... ).danh từ
- Phương tiện; bàn đạp.danh từ
Ví dụ
-
The stone became a stepping-stone across the stream.
-
This job is a stepping-stone to success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép