Nghĩa tiếng Việt
- Phép vẽ nổi.tính từ
Ví dụ
-
The chart had a stereographical style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsteriːəˈɡræfɪkəl/
The chart had a stereographical style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép