TanroDictionary Sổ từ

stereotyped

/ˈstɛriəˌtɑɪpt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stereotypeđộng từ
  2. Rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh, tư tưởng, tính cách ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The article was stereotyped from an old mold.

  2. His stereotyped reply sounded dull and repeated.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép