Nghĩa tiếng Việt
- Khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi.tính từ
- Chế tạo bản in đúc.tính từ
- Khuôn có sẵn; khuôn sáo.tính từ
Tiếng Nhật
- 典型的てんけいてきđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
Ví dụ
-
It was a stereotypical answer from him.
-
The workshop made a stereotypical print.
-
His stereotypical joke got no laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép