Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp đúc bản in.danh từ
- Sự in bằng bản in đúc.danh từ
- Sự lặp lại như đúc, sự rập khuôn.danh từ
Ví dụ
-
Stereotypy was once common in printing.
-
The factory used stereotypy for fast copies.
-
Her speech showed tired stereotypy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép