Nghĩa tiếng Việt
- Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.danh từ
- Sự làm cho cằn cỗi.danh từ
- Sự làm mất khả năng sinh đẻ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sterilization of the jars took only a few minutes.
-
The drought caused sterilization of the land.
-
The doctor discussed sterilization with the couple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép