Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật lùi (của tàu).danh từ
Ví dụ
-
The boat moved stern-way in the strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɜːnˈweɪ/
The boat moved stern-way in the strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép